Tiếng Anh lớp 8
Chủ điểm 4 · Học kỳ 1

Unit 4: Ethnic groups of Viet Nam — Câu hỏi Wh-

Đặt đúng câu hỏi Wh- về các dân tộc Việt Nam, phân biệt hỏi chủ ngữ (Who lives here?) với hỏi tân ngữ (Who do you live with?) và chọn đúng who, what, where, when, why, how, which, whose.

Ứng với SGK Kết nối tri thức: Unit 4

⚡ Nhớ nhanh

  • 1Câu hỏi Wh- hỏi lấy thông tin, không trả lời bằng Yes / No. Công thức thường: Wh- + do / does / did + S + V nguyên thể: Where do the Hmong live?
  • 2Khi từ để hỏi chính là chủ ngữ thì KHÔNG mượn do / does / did, động từ chia luôn: Who lives in this village?
  • 3Câu hỏi về chủ ngữ luôn coi chủ ngữ là số ít, dù câu trả lời là nhiều người: Who lives here? (không viết Who live here?).
  • 4Whose đi liền danh từ: Whose costume is this? Which hỏi khi có lựa chọn giới hạn; What hỏi khi lựa chọn mở.
  • 5Đã mượn do / does / did thì động từ chính về nguyên thể: What do the Tay people wear? (không viết wears).
  • 6Thói quen chống sai: đọc câu trả lời thử. Người được hỏi đứng đầu câu trả lời (My aunt does.) ⇒ hỏi chủ ngữ, không mượn do.

🧠 Sơ đồ

Bấm một nhánh để nhảy tới mục đó.

Làm sao hỏi đúng về một dân tộc mình chưa biết?

1 🏔️ Từ vựng: các dân tộc Việt Nam

Đời sống các dân tộc · bấm để nghe

Chấm đỏ = âm tiết đọc mạnh (trọng âm). ethnic group, stilt house, terraced field là cụm hai từ, bạn nghe và đọc cả cụm.

Từ hay dùng khi kể về dân tộc · bấm để nghe

Dùng để hỏi và kể: What language do they speak? · Hmong women embroider patterns on their skirts.

2 ❓ Ngữ pháp: chọn từ để hỏi

Từ để hỏi và thứ chúng hỏi

Từ để hỏiHỏi vềVí dụ
whongườiWho teaches you English?
whatvật, việcWhat do the Tay people wear?
wherenơi chốnWhere do the Hmong live?
whenthời gianWhen is the festival held?
whylí doWhy do they wear indigo clothes?
howcách thứcHow do you make sticky rice?
whichlựa chọn giới hạnWhich group lives in Sa Pa, the Tay or the Hmong?
whosecủa aiWhose costume is this?

Bóc câu hỏi tân ngữ

Where từ để hỏi
do mượn vì số nhiều
the Hmong chủ ngữ
live? V nguyên thể

Dựng từ câu Yes / No Do the Hmong live in Sa Pa? rồi đặt từ để hỏi lên đầu, thay phần cần hỏi.

Nhớ bốn điều

  • ✦Hỏi nơi chốn, thời gian, lí do, cách thức thì mượn trợ động từ: Where do the Hmong live? (không viết Where the Hmong live?).
  • ✦Chọn do / does / did theo chủ ngữ và thì, rồi động từ chính về nguyên thể: What does she wear?
  • ✦Whose đi liền danh từ: Whose bag is this? (không viết Whose is this bag?).
  • ✦Which hỏi khi chỉ có vài lựa chọn, What hỏi khi lựa chọn mở: Which festival do you like, Tet or Gong Festival? · What festival do you like?

Dạng bài

Đặt câu hỏi cho phần in đậm

  1. 1 Xác định phần cần hỏi: người, vật, nơi, lúc, lí do, cách hay của ai.
  2. 2 Chọn từ để hỏi tương ứng và đặt lên đầu câu.
  3. 3 Mượn do / does / did theo chủ ngữ, động từ chính về nguyên thể.

⚠️ Bẫy hay gặp: ❌ Where the Hmong people live? ✅ Where do the Hmong people live? Hỏi nơi chốn vẫn phải mượn trợ động từ.

🏔️
Làm mẫu

The Tay people live in the north. (hỏi nơi chốn)

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

3 🔀 Ngữ pháp: hỏi chủ ngữ và hỏi tân ngữ

Cùng chữ who, hai cấu trúc khác hẳn

HỏiCông thứcVí dụ
Chủ ngữWho / What + V chia sẵnWho lives here? — My aunt does.
Tân ngữWh- + do / does / did + S + VWho do you live with? — I live with my aunt.

Bóc câu hỏi chủ ngữ

Who thay chủ ngữ
plays V chia số ít
the gong tân ngữ
at the festival? trạng ngữ

Câu trả lời: Nam does. (hoặc Nam plays the gong). Who đã đứng ở chỗ chủ ngữ nên không còn chỗ cho do / does.

Nhớ ba điều

  • ✦Hỏi chủ ngữ thì KHÔNG mượn do / does / did: ❌ Who do live here? · ✅ Who lives here?
  • ✦Chủ ngữ là who / what luôn số ít: ❌ Who live here? · ✅ Who lives here? (dù câu trả lời có nhiều người).
  • ✦Mẹo kiểm tra: đọc câu trả lời. Người đứng đầu câu trả lời (Nam does.) ⇒ hỏi chủ ngữ. Người đứng sau động từ (I live with Nam.) ⇒ hỏi tân ngữ.

Dạng bài

Hỏi chủ ngữ hay hỏi tân ngữ?

  1. 1 Gạch phần cần hỏi. Nếu đó là chủ ngữ của câu ⇒ hỏi chủ ngữ.
  2. 2 Hỏi chủ ngữ: thay chủ ngữ bằng Who / What, giữ động từ chia số ít, KHÔNG mượn trợ động từ.
  3. 3 Hỏi cái còn lại (tân ngữ, nơi chốn…): đặt từ để hỏi lên đầu và mượn do / does / did.

⚠️ Bẫy hay gặp: ❌ Who do live in the mountains? ✅ Who lives in the mountains? who đã là chủ ngữ nên mượn do là thừa, và động từ phải có đuôi -s.

🥁
Làm mẫu

The Ede people play the gong. (hỏi chủ ngữ)

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

4 💬 Giao tiếp: hỏi bạn về lễ hội

Hội thoại mẫu · bấm câu để nghe

Tom
Mai
Tom
Mai
Tom
Mai

Bấm Đổi tình huống để thay đồ vật và dân tộc. Hỏi chủ của đồ vật: Whose + danh từ + is this? · hỏi nơi sống: Where do … live? · hỏi người làm: Who makes …?

5 🔊 Đọc cho đúng: trọng âm

Word stress của Unit 4 · bấm để nghe

Từ hai âm tiết (danh từ, tính từ) thường nhấn âm đầu: ●ethnic, ●costume, ●harvest. Từ đuôi -ity nhấn âm ngay trước đuôi: mi●nor●ity. Động từ em- nhấn âm sau: em●broi●der.

Dạng bài

Chọn từ có trọng âm khác

  1. 1 Đọc to từng từ (bấm loa nếu chưa chắc).
  2. 2 Đánh dấu âm tiết đọc mạnh ở mỗi từ.
  3. 3 Từ nào lẻ loi một mình là đáp án.

⚠️ Bẫy hay gặp: Đừng đoán theo số chữ cái. Từ dài vẫn có thể nhấn âm đầu (●festival, ●ceremony) trong khi từ ngắn hơn nhấn âm sau (em●broi●der).

🔍
Làm mẫu

Chọn từ trọng âm khác: costume · festival · harvest · minority

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

✏️ Luyện tập

Làm xong mỗi nhóm bấm Kiểm tra. Câu sai có lời giải ngắn và nút quay lại phần cách làm.

🏔️

Từ vựng dân tộc

  1. 1
    Nhận biết

    Bấm loa. Họ sống trong kiểu nhà nào?

  2. 2
    Nhận biết

    gong nghĩa là

  3. 3
    Thông hiểu

    Hmong women ___ beautiful patterns on their skirts by hand.

  4. 4
    Vận dụng

    After the rice ___, the villagers hold a big festival.

❓

Chọn từ để hỏi, hỏi tân ngữ

  1. 1
    Nhận biết

    ___ do the Ede people live? – In the Central Highlands.

  2. 2
    Thông hiểu

    Câu hỏi cho “The Hmong live in Sa Pa.” (hỏi nơi chốn) là

  3. 3
    Thông hiểu

    ___ costume is this? – It’s Lan’s.

  4. 4
    Thông hiểu Why your grandmother wear indigo clothes? (điền do hoặc does)
  5. 5
    Thông hiểu

    Xếp thành câu hỏi:

    Thứ tự của em: — bấm lần lượt —

  6. 6
    Vận dụng

    ___ festival do you prefer, the Gong Festival or the Harvest Festival?

🔀

Hỏi chủ ngữ hay tân ngữ

  1. 1
    Nhận biết

    ___ speaks the Tay language at home?

  2. 2
    Thông hiểu

    Câu nào sai?

  3. 3
    Thông hiểu

    Who ___ in that stilt house?

  4. 4
    Thông hiểu Who (teach) you to weave? – My grandmother does.
  5. 5
    Vận dụng

    Câu trả lời “Nam does.” hợp với câu hỏi nào?

  6. 6
    Vận dụng

    Câu nào là câu hỏi về tân ngữ?

💬

Giao tiếp

  1. 1
    Thông hiểu

    Bấm loa. Bạn ấy hỏi điều gì?

  2. 2
    Thông hiểu

    – Where do the Hmong live? – ___

  3. 3
    Vận dụng

    Xếp thành câu hỏi:

    Thứ tự của em: — bấm lần lượt —

🔊

Trọng âm

  1. 1
    Nhận biết

    Từ nào nhấn âm thứ hai?

  2. 2
    Thông hiểu

    Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại:

  3. 3
    Thông hiểu

    Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại:

✍️

Viết đoạn văn

  1. 1

    ✍️ Viết · tự soát theo tiêu chí

    Viết 4–6 câu tiếng Anh về một dân tộc hoặc một lễ hội mà bạn biết: người ta sống ở đâu, mặc gì, làm gì trong lễ hội. Dùng ít nhất hai câu hỏi Wh- (có thể tự hỏi rồi tự trả lời).

    0 từ / tối thiểu 30

🏆 Thử thách · kiểu đề kiểm tra

Đọc hiểu, tìm lỗi sai, viết lại câu — vẫn chỉ dùng kiến thức của chủ điểm này.

📖

Đọc hiểu kiểu đề kiểm tra

Last weekend, Mai’s class visited a Tay village. The villagers live in stilt houses and grow rice on terraced fields. A friendly woman showed the students how to make sticky rice with coloured leaves. Mai asked her many questions. “Who taught you this recipe?” “My grandmother did,” the woman answered. “Why do you wear indigo clothes?” “Because the colour is cool and the cloth is strong,” she said. In the evening, the villagers sang folk songs and the students joined them. Everyone enjoyed the trip, and Mai wants to visit again next year.

  1. 1
    Thông hiểu

    Who taught the woman the recipe?

  2. 2
    Thông hiểu

    What is the passage mainly about?

  3. 3
    Vận dụng

    Which sentence is TRUE?

  4. 4
    Vận dụng

    In the passage, “recipe” is closest in meaning to

🕵️

Tìm lỗi sai

  1. 1
    Vận dụng

    Phần nào sai? (A) Who (B) live (C) in (D) that stilt house?

  2. 2
    Vận dụng

    Phần nào sai? (A) Where (B) do (C) the Tay people lives (D) in Thai Nguyen?

  3. 3
    Vận dụng

    Phần nào sai? (A) Who (B) do wear (C) indigo clothes (D) in your village?

  4. 4
    Vận dụng

    Chọn từ có trọng âm khác:

🔁

Đặt câu hỏi cho phần cho sẵn

  1. 1
    Vận dụng The Tay people live in the north. (hỏi chủ ngữ) → Who in the north?
  2. 2
    Vận dụng The Hmong live in Sa Pa. (hỏi nơi chốn) → Where the Hmong ?
  3. 3
    Vận dụng They wear indigo clothes because the colour is cool. (hỏi lí do) → Why they indigo clothes?
  4. 4
    Vận dụng Mai invited Lan to the festival. (hỏi tân ngữ Lan) → Who Mai to the festival?

🎯 Chủ điểm này ra kiểm tra thế nào?

  • •Bài kiểm tra thường có câu chọn từ để hỏi (who, what, where, whose, which) và câu đặt câu hỏi cho phần in đậm; bẫy hay gặp là thiếu do / does, hoặc mượn thừa do khi hỏi chủ ngữ.
  • •Hay có câu tìm lỗi sai kiểu Who live here? hoặc What does the girls wear?; nhớ hỏi chủ ngữ thì chia số ít và không mượn trợ động từ.
  • •Phần từ vựng và trọng âm thường lấy từ chủ đề các dân tộc (costume, festival, minority); câu hỏi Wh- còn gặp lại ở các Unit sau và lên lớp 9.
Có đề cô giao? Tải lên để làm thử
Chủ điểm tiếp theo
5. Unit 5: Our customs and traditions — Mạo từ zero