Toán lớp 6
Chủ điểm 2 · Học kỳ 1

Thứ tự trong tập số tự nhiên, số La Mã

So sánh hai số tự nhiên, biểu diễn chúng trên tia số, và dùng đúng các kí hiệu <, >, ≤, ≥.

Ứng với SGK Kết nối tri thức: Bài 3

⚡ Nhớ nhanh

  • 1Trên tia số, số nào nằm bên trái thì bé hơn.
  • 2Số nào nhiều chữ số hơn thì lớn hơn (khi không có số 0 ở đầu); cùng số chữ số thì so từ trái sang phải, gặp chỗ khác đầu tiên là xong.
  • 3Bắc cầu: a < b và b < c thì a < c.
  • 4a ≤ b nghĩa là a bé hơn hoặc bằng b — đúng cả khi a = b.
  • 5Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất; không có số tự nhiên lớn nhất vì số nào cộng thêm 1 cũng lớn hơn.
  • 6Số La Mã: chữ nhỏ đứng trước chữ lớn thì trừ (IV = 4), không bao giờ viết quá ba chữ giống nhau liền (không viết IIII).

👀 Nhìn là hiểu

Đặt các số vào đúng chỗ trên tia số: số bên trái luôn bé hơn số bên phải, và xem số đó viết bằng chữ số La Mã thế nào.

05101520253049

Tia số bắt đầu từ 0 và kéo dài mãi sang phải.

Số a 4
Số b 9

4 < 9

4 nằm bên trái trên tia số nên nó bé hơn. Viết gọn cả hai chiều: 4 < 9 cũng là 9 > 4.

4

Liền trước: 3

Liền sau: 5

Chữ số La Mã: IV

9

Liền trước: 8

Liền sau: 10

Chữ số La Mã: IX

⚠️ Số La Mã: chữ nhỏ đứng trước chữ lớn thì trừ đi — IV = 5 − 1 = 4, IX = 10 − 1 = 9. Không viết IIII thay cho IV, và đừng lẫn IX (9) với XI (11).

1 📏 So sánh số tự nhiên

Cần nhớ

  • ✦Mọi số tự nhiên đều so sánh được: a < b, a = b hoặc a > b. Ví dụ 999 và 1000 thì 999 < 1000.
  • ✦Đếm chữ số trước: số nào nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. 999 có chữ số đầu là 9 nhưng vẫn bé hơn 1000 vì 1000 có 4 chữ số.
  • ✦Cùng số chữ số thì so từng chữ số từ trái sang phải, dừng ngay ở vị trí đầu tiên khác nhau. Ví dụ 345 < 354 vì chữ số hàng chục 4 < 5.
  • ✦Không có số tự nhiên lớn nhất: lấy số nào rồi cộng 1 cũng ra số lớn hơn.

Dạng bài

Sắp xếp nhiều số theo thứ tự tăng dần

  1. 1 Đếm số chữ số của từng số, tách riêng số có ít chữ số nhất — đó là số bé nhất.
  2. 2 Với các số còn lại cùng số chữ số, so sánh từng chữ số từ trái sang phải.
  3. 3 Dừng ngay khi gặp vị trí đầu tiên khác nhau, không cần xem tiếp các chữ số sau.
  4. 4 Xếp lại theo đúng kết quả, thử lại bằng cách đọc lại dãy số vừa xếp.

⚠️ Bẫy hay gặp: So chữ số đầu tiên rồi kết luận ngay mà quên đếm số chữ số trước: 999 có chữ số đầu là 9 nhưng vẫn bé hơn 1000 vì 999 chỉ có 3 chữ số còn 1000 có 4.

🔢
Làm mẫu

Sắp xếp các số 2035, 2305, 2053, 985 theo thứ tự tăng dần.

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

So sánh nhanh

Cặp sốCách soKết quả
99 và 100Đếm chữ số: 2 < 399 < 100
345 và 354Cùng 3 chữ số, so từ trái345 < 354
0 và mọi số0 nhỏ nhất0 ≤ a

2 ↔️ Khoảng số với <, >, ≤, ≥

Cần nhớ

  • ✦Dấu <, > thì không lấy đầu mút đó; dấu ≤, ≥ thì có lấy. Hai dấu có thể khác nhau ở hai đầu một khoảng.
  • ✦Cách kiểm nhanh: thay thử hai đầu mút vào bất đẳng thức gốc. Ví dụ với 12 < x ≤ 16 thì 12 < 12 sai (loại 12), 16 ≤ 16 đúng (lấy 16).
  • ✦Khoảng 5 ≤ x < 8 cho tập {5; 6; 7} — lấy 5, không lấy 8.

Dạng bài

Liệt kê các số tự nhiên trong một khoảng

  1. 1 Xét dấu ở đầu bên trái: < thì bắt đầu từ đầu mút cộng 1, ≤ thì bắt đầu từ chính đầu mút.
  2. 2 Xét dấu ở đầu bên phải: < thì dừng ở đầu mút trừ 1, ≤ thì dừng ở chính đầu mút.
  3. 3 Liệt kê các số nằm giữa hai mốc vừa xác định.
  4. 4 Thử lại bằng cách thay hai đầu mút gốc vào bất đẳng thức ban đầu.

⚠️ Bẫy hay gặp: Thấy "từ 12 tới 16" rồi liệt kê cả {12; 13; 14; 15; 16} — sai vì dấu ở đầu trái là < (không lấy 12), đáp số đúng chỉ có {13; 14; 15; 16}.

✍️
Làm mẫu

Tìm các số tự nhiên x thoả 12 < x ≤ 16.

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

3 ⅩⅣ Số La Mã

Cần nhớ

  • ✦Bảy kí hiệu gốc: I = 1, V = 5, X = 10, L = 50, C = 100, D = 500, M = 1000.
  • ✦Chữ nhỏ đứng sau chữ lớn thì cộng: VI = 5 + 1 = 6.
  • ✦Chữ nhỏ đứng trước chữ lớn thì trừ: IV = 5 − 1 = 4, IX = 10 − 1 = 9.
  • ✦Không viết quá ba chữ số giống nhau liên tiếp: 4 viết là IV, không viết IIII.

Số La Mã hay gặp

SốLa MãSốLa Mã
4IV9IX
14XIV19XIX
24XXIV29XXIX

Dạng bài

Đọc một số La Mã

  1. 1 Đọc từ trái sang phải, so mỗi chữ với chữ ngay sau nó.
  2. 2 Chữ bé hơn chữ ngay sau thì trừ chữ đó.
  3. 3 Chữ không bé hơn chữ ngay sau (hoặc là chữ cuối) thì cộng chữ đó.
  4. 4 Thử lại bằng cách đổi ngược số vừa tính sang La Mã xem có khớp không.

⚠️ Bẫy hay gặp: Viết số 9 thành VIIII (cộng dồn bốn chữ I) — sai vì không được lặp quá ba chữ giống nhau; cách viết đúng là IX (chữ nhỏ I đứng trước X thì trừ).

🔎
Làm mẫu

Đọc số La Mã XIX và đổi số 9 sang La Mã.

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

✏️ Luyện tập

Làm xong mỗi nhóm bấm Kiểm tra. Câu sai có lời giải ngắn và nút quay lại phần cách làm.

📏

So sánh số tự nhiên

  1. 1
    Nhận biết

    Số tự nhiên nhỏ nhất là

  2. 2
    Nhận biết

    So sánh 999 và 1000

  3. 3
    Thông hiểu
    2053 2305
  4. 4
    Thông hiểu

    Xếp các số sau theo thứ tự tăng dần.

    Thứ tự của em: — bấm lần lượt —

  5. 5
    Vận dụng

    Xét các khẳng định về số tự nhiên.

    a)Có số tự nhiên lớn nhất.

    b)999 > 1000 vì chữ số đầu của 999 là 9 lớn hơn 1.

    c)0 ≤ a đúng với mọi số tự nhiên a.

  6. 6
    Nhận biết

    Dấu nào dùng để so sánh hai số tự nhiên bằng nhau?

  7. 7
    Thông hiểu
    4096 4100
  8. 8
    Vận dụng Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là .
↔️

Khoảng số và bất đẳng thức

  1. 1
    Thông hiểu

    Các số tự nhiên x thoả 5 ≤ x < 8 là

  2. 2
    Thông hiểu Các số tự nhiên x thoả 20 < x ≤ 24 liệt kê là {; 22; 23; 24}.
  3. 3
    Vận dụng

    Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là

  4. 4
    Vận dụng Số tự nhiên x nhỏ nhất thoả x ≥ 17 và x là số chẵn là x = .
  5. 5
    Thông hiểu

    Các số tự nhiên x thoả 9 ≤ x ≤ 9 là

  6. 6
    Thông hiểu Các số tự nhiên x thoả 0 ≤ x < 5 liệt kê là {0; ; 2; 3; 4}.
ⅩⅣ

Đọc và viết số La Mã

  1. 1
    Nhận biết

    Số La Mã XIV bằng

  2. 2
    Thông hiểu

    Số 4 viết đúng bằng số La Mã là

  3. 3
    Thông hiểu Số 2026 viết bằng số La Mã là .
  4. 4
    Vận dụng

    Số La Mã XLIV bằng

  5. 5
    Thông hiểu

    Số La Mã XXIV bằng

  6. 6
    Vận dụng Số 49 viết bằng số La Mã là .

🎯 Chủ điểm này ra kiểm tra thế nào?

  • •Bài kiểm tra giữa kỳ I hay có câu sắp xếp dãy số và điền dấu <, >, ≤, ≥ vào ô trống.
  • •Số La Mã thường chỉ hỏi đổi qua lại trong khoảng 1–30, chú ý mấy số có quy tắc trừ (4, 9, 14, 19, 24, 29).
  • •Thứ tự số tự nhiên là nền để học thứ tự số nguyên (chương sau) và thứ tự phân số, số thập phân ở các lớp 6, 7 tiếp theo.
Có đề cô giao? Tải lên để làm thử
Chủ điểm tiếp theo
3. Bốn phép tính với số tự nhiên