Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
Cộng, trừ, nhân vectơ với một số bằng toạ độ; tính tích vô hướng, góc, xét vuông góc và cùng phương; dùng tích có hướng để tìm vectơ vuông góc với hai vectơ, tính diện tích, thể tích và xét bốn điểm đồng phẳng.
Ứng với SGK Kết nối tri thức: Bài 8
⚡ Nhớ nhanh
- 1Cộng, trừ, nhân với số: làm từng thành phần. Ví dụ: .
- 2Tích vô hướng cho một số: . Bằng 0 ⇔ vuông góc. .
- 3Tích có hướng cho một vectơ, vuông góc với cả lẫn : . Bằng ⇔ cùng phương.
- 4Đổi thứ tự: tích vô hướng giữ nguyên, tích có hướng đổi dấu: .
- 5Diện tích tam giác ; thể tích tứ diện .
- 6Thói quen chống sai: tính tích có hướng xong, kiểm bằng hai tích vô hướng với và , cả hai phải bằng 0.
👀 Nhìn là hiểu
Đổi toạ độ của u, v bằng ±: n = [u, v] (cam) luôn vuông góc với cả hai, bảng "che cột" tính từng thành phần, độ dài |n| là diện tích hình bình hành tím. Kéo trên hình để xoay xem góc vuông.
Kéo trên hình để xoay.
Che từng cột, nhân chéo phần còn lại:
nx = 0·1 − 1·2 = −2
ny = 1·0 − 2·1 = −2 ← cột giữa: thứ tự z, x (hay sai dấu nhất)
nz = 2·2 − 0·0 = 4
[u, v] = (−2; −2; 4)
Kiểm tra: u·n = 0, v·n = 0 ✓ vuông góc cả hai
Diện tích hình bình hành = |[u, v]| = √24 ≈ 4,9 · tam giác = nửa số đó
u·v = 1 là một số (tích vô hướng); [u, v] là một vectơ (tích có hướng).
1 ➕ Cộng, trừ, nhân số, độ dài
Cần nhớ
- ✦Với , : và .
- ✦Độ dài .
- ✦Hai vectơ cùng phương khi có k để , tức ba toạ độ tương ứng cùng tỉ lệ. Ví dụ: và cùng phương (k = 2).
- ✦Hai vectơ bằng nhau khi ba toạ độ tương ứng bằng nhau.
Dạng bài
Tính biểu thức vectơ bằng toạ độ
- 1 Nhân số k vào cả ba thành phần trước (nhớ dấu).
- 2 Cộng hoặc trừ từng thành phần, mỗi thành phần một dòng.
- 3 Cần độ dài thì bình phương ba thành phần, cộng rồi lấy căn.
- 4 Thử lại: một thành phần bất kì tính lại bằng cách khác.
⚠️ Bẫy hay gặp: Trừ mà quên đổi dấu thành phần âm: phải ra 9, nhiều bạn viết .
Cho và . Tính và độ dài của nó.
Hướng dẫn giải
Dạng bài
Tìm tham số để hai vectơ cùng phương
- 1 Lập tỉ số từng cặp thành phần (thành phần nào đã biết rõ thì lấy làm gốc để tìm k).
- 2 Cho các tỉ số bằng nhau, giải tìm tham số.
- 3 Thử lại: vectơ sau khi thay phải bằng k lần vectơ kia.
⚠️ Bẫy hay gặp: Chia nhầm vế: là sai. Phải nhân: x = k·(−2) với k = 2.
Tìm x, y để và cùng phương.
Hướng dẫn giải
2 📐 Tích vô hướng, góc, vuông góc
Cần nhớ
- ✦. Ví dụ: .
- ✦. Cùng phương thì không phải tích vô hướng bằng 0.
- ✦. Tích vô hướng âm thì góc tù (lớn hơn 90°).
- ✦.
Dạng bài
Tìm góc giữa hai vectơ
- 1 Tính .
- 2 Tính và .
- 3 Tính rồi suy ra góc (từ 0° đến 180°).
- 4 Thử lại: dấu của cos phải khớp dấu của tích vô hướng.
⚠️ Bẫy hay gặp: Chọn góc 120° khi cos = 12 là sai. cos dương thì góc nhọn. 120° là khi cos = −12.
Tính góc giữa và .
Hướng dẫn giải
Dạng bài
Tìm tham số để hai vectơ vuông góc
- 1 Viết theo tham số.
- 2 Cho rồi giải.
- 3 Thử lại: thay giá trị tìm được, tích vô hướng ra 0; thay một giá trị khác, ra khác 0.
⚠️ Bẫy hay gặp: Cho tích có hướng bằng 0 để tìm m vuông góc là nhầm công cụ: tích có hướng bằng cho cùng phương.
Tìm m để vuông góc với .
Hướng dẫn giải
Hai loại tích, đừng lẫn
| Tích vô hướng | Tích có hướng | |
|---|---|---|
| Kết quả là | Một số | Một vectơ |
| Bằng 0 nghĩa là | Vuông góc | Cùng phương |
| Đổi thứ tự | Không đổi | Đổi dấu |
| Dùng để | Tính góc, xét vuông góc | Tìm pháp tuyến, tính diện tích, thể tích |
| Có trong hình phẳng? | Có | Không, chỉ có trong không gian |
3 ✖️ Tích có hướng
Cần nhớ
- ✦ với , .
- ✦ vuông góc với cả và , nên là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng chứa hai vectơ đó.
- ✦ = diện tích hình bình hành dựng trên , .
- ✦ và cùng phương.
Dạng bài
Tính tích có hướng và kiểm lại
- 1 Viết hai vectơ thành hai hàng: u = (a₁; b₁; c₁), v = (a₂; b₂; c₂).
- 2 Tính ba thành phần theo công thức. Thành phần giữa nhớ đổi dấu: c₁a₂ − a₁c₂.
- 3 Kiểm: tích vô hướng của kết quả với rồi với phải bằng 0.
- 4 Đề cần vectơ vuông góc nào đó thì có thể rút gọn kết quả (chia cho ước chung) cho dễ tính.
⚠️ Bẫy hay gặp: Thành phần giữa tính kiểu (không đổi dấu) sẽ ra +6 thay vì −6, và phép kiểm báo ngay là sai.
Tính với , .
Hướng dẫn giải
4 🧊 Diện tích, thể tích, đồng phẳng
Cần nhớ
- ✦Diện tích hình bình hành . Diện tích tam giác .
- ✦Thể tích tứ diện . Thể tích hình hộp dựng trên ba vectơ .
- ✦Số gọi là tích hỗn tạp. Ba vectơ đồng phẳng ⇔ tích hỗn tạp bằng 0. Bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng ⇔ .
- ✦Chiều cao hạ từ D xuống mặt (ABC): .
Dạng bài
Tính diện tích tam giác và thể tích tứ diện
- 1 Lập hai vectơ cùng gốc , và tính tích có hướng.
- 2 Diện tích tam giác = một nửa độ dài tích có hướng.
- 3 Thể tích: nhân vô hướng tích có hướng với , lấy giá trị tuyệt đối, chia 6.
- 4 Thử lại thể tích bằng .
⚠️ Bẫy hay gặp: Lấy (quên hệ số ) hoặc (quên ). Tam giác luôn bé hơn hình bình hành dựng trên cùng hai cạnh; tứ diện bé hơn hình hộp 6 lần.
Cho A(1; 2; 3), B(3; 2; 3), C(2; 5; 7), D(2; 2; 5). Tính diện tích tam giác ABC và thể tích tứ diện ABCD.
Hướng dẫn giải
5 💡 Mẹo làm nhanh và lỗi hay sai
⚡ Mẹo làm nhanh trắc nghiệm
- ✦Che cột để tính tích có hướng: viết hai hàng toạ độ, thành phần 1 che cột 1 rồi tính chéo (b₁c₂ − c₁b₂); thành phần 3 che cột 3 rồi tính chéo (a₁b₂ − b₁a₂); thành phần giữa che cột 2 được (a₁c₂ − c₁a₂) rồi đổi dấu.
- ✦Chỗ hay sai dấu nhất là thành phần giữa. Cách chắc ăn: luôn kiểm bằng hai tích vô hướng với và , phải ra 0.
- ✦Trắc nghiệm có đáp án là vectơ: thử đổi dấu một thành phần giữa rồi kiểm vuông góc, loại ngay phương án sai dấu.
- ✦Diện tích tam giác thì nhớ nhân , thể tích tứ diện thì nhân . Ra số lớn gấp 2 hoặc 6 lần đáp án thì nghi quên hệ số.
⚠️ Lỗi hay sai nhất
- ✦Viết . Đúng: chúng ngược dấu. Phản ví dụ: còn .
- ✦Tích vô hướng bằng 0 thì cùng phương. Đúng: bằng 0 là vuông góc. Phản ví dụ: mà hai vectơ không cùng phương.
- ✦Diện tích tam giác bằng độ dài tích có hướng, quên . Ví dụ: thì .
- ✦Thể tích tứ diện bằng tích hỗn tạp, quên . Ví dụ: tích hỗn tạp 12 thì .
- ✦Sai dấu thành phần giữa của tích có hướng, và không kiểm lại.
- ✦Coi tích có hướng là một số. Đúng: nó là vectơ; chỉ tích hỗn tạp (có thêm phép nhân vô hướng) mới ra số.
🧮 Máy tính cầm tay (dùng để thử lại)
- ✦Chế độ Vector (VCT): nhập , rồi tính tích vô hướng (Dot), tích có hướng (nhân chéo), độ dài (Abs). Dùng để kiểm kết quả đã tính tay.
- ✦Kiểm tích có hướng: tích vô hướng của kết quả với và phải ra 0.
- ✦Kiểm đồng phẳng: tính tích hỗn tạp, ra 0 là đồng phẳng.
✏️ Luyện tập
Làm xong mỗi nhóm bấm Kiểm tra. Câu sai có lời giải ngắn và nút quay lại phần kiến thức.
Phép toán và độ dài
- 1Nhận biết
Cho và . Toạ độ là
- 2Thông hiểu
Cho và . Toạ độ là
- 3Thông hiểu Cho và cùng phương. Tính x + y. Đáp số:
- 4Thông hiểu Cho với m > 0 và . Đáp số: m =
Tích vô hướng và góc
- 1Nhận biết
Cho và . Tích vô hướng bằng
- 2Thông hiểu
Vectơ nào sau đây vuông góc với ?
- 3Thông hiểu Góc giữa và bằng bao nhiêu độ? Đáp số:
- 4Vận dụng Tìm m để vuông góc với . Đáp số: m =
- 5Vận dụng
Góc giữa và bằng
Tích có hướng
- 1Nhận biết
Tích có hướng là
- 2Thông hiểu
Cho và . Tích có hướng bằng
- 3Thông hiểu
Biết . Khi đó bằng
- 4Thông hiểu
Nếu thì
- 5Vận dụng Vectơ cùng phương với , có thành phần thứ nhất bằng 12, với , . Tính tổng ba thành phần của . Đáp số:
Diện tích, thể tích, đồng phẳng
- 1Nhận biết
Diện tích tam giác ABC bằng
- 2Thông hiểu Cho A(1; 1; 1), B(2; 3; 3), C(3; 2; −1). Diện tích tam giác ABC bằng
- 3Thông hiểu
Tứ diện OABC với O là gốc toạ độ, A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 4) có thể tích bằng
- 4Vận dụng Hình hộp dựng trên ba vectơ , , . Thể tích hình hộp bằng
- 5Vận dụng
Cho A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1). Điểm D nào sau đây làm bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng?
- 6Vận dụng Cho A(0; 0; 0), B(2; 0; 0), C(0; 3; 0), D(1; 1; 5). Tính khoảng cách từ D tới mặt phẳng (ABC). Đáp số:
🏆 Luyện theo dạng đề tốt nghiệp
Đề Toán có 3 phần: 12 câu 4 lựa chọn, 4 câu đúng/sai (mỗi câu 4 ý) và 6 câu trả lời ngắn (đáp số tối đa 4 ký tự, kể cả dấu − và dấu phẩy). Dưới đây là đủ 3 dạng, chỉ dùng kiến thức của chủ đề này.
Phần I · Trắc nghiệm 4 lựa chọn
- 1Thông hiểu
Cho và . Tích có hướng bằng
- 2Vận dụng
Diện tích tam giác ABC với A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1) bằng
- 3Vận dụng
Ba vectơ , , đồng phẳng khi m bằng
Phần II · Đúng / sai
- 1Thông hiểu
Cho và .
a).
b) vuông góc .
c).
d)Diện tích tam giác dựng trên và (chung gốc) bằng 9.
- 2Vận dụng
Cho tứ diện ABCD có A(0; 0; 0), B(2; 0; 0), C(0; 3; 0), D(1; 1; 5).
a).
b).
c)Thể tích tứ diện ABCD bằng 5.
d)Khoảng cách từ D tới mặt phẳng (ABC) bằng .
Phần III · Trả lời ngắn
- 1Thông hiểu Góc giữa và bằng bao nhiêu độ? Đáp số:
- 2Vận dụng Cho A(1; 1; 1), B(4; 1; 1), C(2; 4; 5). Tính diện tích tam giác ABC. Đáp số:
- 3Vận dụng Cho A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1) và D(m; 1; 3). Bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng. Đáp số: m =
🎯 Chủ đề này vào đề tốt nghiệp ở đâu?
- •Phần I thường có câu tính tích vô hướng, góc, xét vuông góc hoặc tích có hướng của hai vectơ cho sẵn toạ độ.
- •Phần II hay có đề dẫn về hai vectơ hoặc ba, bốn điểm cho toạ độ, các ý hỏi tích có hướng, diện tích, thể tích. Ý dễ mất điểm là dấu thành phần giữa và hệ số , .
- •Phần III có thể hỏi diện tích tam giác, thể tích tứ diện, khoảng cách từ điểm tới mặt, hoặc tìm m để bốn điểm đồng phẳng.
Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị