Tiếng Anh lớp 11
Unit 4 · Học kỳ 1

Unit 4: ASEAN and Viet Nam — danh động từ (V-ing)

Dùng danh động từ làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ và sau giới từ (kể cả look forward to), chia động từ số ít sau chủ ngữ V-ing, và làm quen bốn dạng câu của đề tốt nghiệp qua chủ đề ASEAN.

Ứng với SGK Kết nối tri thức (Global Success): Unit 4

⚡ Nhớ nhanh

  • 1Danh động từ là V-ing dùng như danh từ: làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ.
  • 2Làm chủ ngữ thì động từ chính chia số ít: Learning languages is useful. (không phải are)
  • 3Sau giới từ luôn là V-ing: interested in joining, good at speaking, without saying.
  • 4Bẫy nặng nhất: trong look forward to, be used to, object to, chữ to là giới từ nên sau nó là V-ing: look forward to meeting.
  • 5Muốn nêu ai làm việc đó thì thêm sở hữu trước V-ing (I don’t mind his coming late). Phủ định đặt not trước V-ing: not knowing the answer.
  • 6Thói quen chống sai: gặp chữ to, thử thay động từ sau nó bằng một danh từ. Xuôi tai ⇒ to là giới từ ⇒ V-ing.

🧠 Sơ đồ

Bấm một nhánh để nhảy tới mục đó.

Sau chữ này, dùng V-ing hay V nguyên thể?

1 🌏 Từ vựng: ASEAN và hợp tác khu vực

Từ của Unit 4 · bấm để nghe

Đi với nhau: sign an agreement (ký thoả thuận) · hold a summit (tổ chức hội nghị thượng đỉnh) · regional cooperation (hợp tác khu vực).

Họ từ: đề hay hỏi điền đúng từ loại

Động từDanh từTính từTrạng từ
cooperatecooperationcooperativecooperatively
integrateintegrationintegrated—
associateassociationassociated—
agreeagreementagreeableagreeably
—regionregionalregionally
uniteunityunited—

Cụm từ đi kèm

  • ✦be a member of + danh từ: Viet Nam has been a member of ASEAN since 1995.
  • ✦cooperate with sb in V-ing: The countries cooperate with each other in protecting the sea.
  • ✦agree on + danh từ / V-ing: They agreed on reducing tariffs.
  • ✦play a role in + V-ing: ASEAN plays an important role in keeping the region peaceful.

Dạng bài

Điền đúng từ loại (dạng điền quảng cáo / thông báo)

  1. 1 Nhìn từ ngay trước và ngay sau chỗ trống.
  2. 2 Sau mạo từ / tính từ, hoặc làm tân ngữ → danh từ. Đứng trước danh từ → tính từ.
  3. 3 Bổ nghĩa cho động từ → trạng từ (-ly).
  4. 4 Đọc lại cả câu: nghĩa và số ít / số nhiều có khớp không ✓

⚠️ Bẫy hay gặp: ❌ The two countries have a close cooperate. ✅ The two countries have a close cooperation. Sau tính từ close cần danh từ.

📝
Làm mẫu

The two countries signed a trade ___ yesterday. (agree / agreement / agreeable / agreeably)

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

2 🧩 V-ing làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ

Bóc câu có danh động từ làm chủ ngữ

Working together chủ ngữ (V-ing)
helps động từ số ít
all members tân ngữ
grow. bổ sung

Chủ ngữ là một việc (làm việc cùng nhau) nên động từ chia số ít: helps, không phải help.

Nhớ bốn điều

  • ✦Chủ ngữ: Learning two languages is hard. Dù danh từ sau V-ing là số nhiều, động từ vẫn chia số ít.
  • ✦Tân ngữ của một số động từ: enjoy · avoid · discuss · suggest · mind + V-ing: They discussed expanding the trade zone.
  • ✦Bổ ngữ sau be: Her job is coordinating the projects.
  • ✦Phủ định đặt not trước V-ing: He felt sad about not being chosen.

Dạng bài

Chia động từ khi chủ ngữ là V-ing

  1. 1 Tìm chủ ngữ thật của câu, thường là cụm bắt đầu bằng V-ing.
  2. 2 Coi cả cụm là một việc ⇒ động từ chia số ít.
  3. 3 Chọn thì theo thời gian trong câu.
  4. 4 Đọc lại: động từ có đang chia theo danh từ số nhiều đứng sau V-ing không? Nếu có thì sai ✓

⚠️ Bẫy hay gặp: ❌ Reading books are a good habit. ✅ Reading books is a good habit. Chủ ngữ là V-ing, không phải books.

🧭
Làm mẫu

(Join) ASEAN in 1995 (be) a turning point for Viet Nam.

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

3 ➡️ Sau giới từ và chữ to

Danh động từ làm gì trong câu

Vai tròVí dụ
Chủ ngữWorking together helps all members.
Tân ngữ của động từThey discussed expanding the trade zone.
Sau giới từThey agreed on reducing tariffs.
Sau *to* là giới từWe look forward to meeting you.
Bổ ngữ sau *be*Her job is coordinating the projects.
Sau sở hữuI don’t mind his leaving early.
CấmWorking together help · look forward to meet
to + V nguyên thể

I want to join the club. Ở đây to là dấu nguyên thể. Thay bằng danh từ không được: want to the trip ✗.

to là giới từ + V-ing

I look forward to joining the club. Ở đây to là giới từ. Thay bằng danh từ vẫn xuôi: look forward to the trip ✓.

Sở hữu + V-ing và các cụm có to giới từ

  • ✦Sở hữu / tân ngữ + V-ing nêu ai làm: I don’t mind his coming late (hoặc him coming).
  • ✦Cụm có to giới từ: look forward to · be used to · be accustomed to · object to · in addition to + V-ing.
  • ✦used to + V nguyên thể (thói quen quá khứ) là cấu trúc khác: He used to work in a team.

Dạng bài

Chọn V-ing hay V nguyên thể sau chữ to

  1. 1 Tìm chữ to và cụm đứng ngay trước nó.
  2. 2 Thử thay động từ sau to bằng một danh từ (the trip, the meeting).
  3. 3 Xuôi tai ⇒ to là giới từ ⇒ V-ing. Vô nghĩa ⇒ dấu nguyên thể ⇒ V nguyên thể.
  4. 4 Đọc lại cả câu ✓

⚠️ Bẫy hay gặp: ❌ We look forward to meet you next month. ✅ We look forward to meeting you next month. to trong cụm này là giới từ.

🔎
Làm mẫu

We look forward to (welcome) new members.

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

4 🔍 Đọc trong ngữ cảnh

Soi một đoạn văn · bấm chú giải để chỉ sáng một loại

Last month, our class took a trip to a youth camp for ten countries.

Meeting new friends was easy, but speaking English all day was hard at first.

Then our leader suggested playing games together, so we soon felt less shy.

This helped us look forward to joining the next camp.

This = việc chơi trò chơi cùng nhau. Hai chủ ngữ V-ing đều đi với was (số ít). Trong "look forward to joining", to là giới từ.

Đọc như người ra đề

  • ✦Đề hay hỏi "The word This refers to …": đó thường là cả một việc vừa nói, tức là cả cụm V-ing chứ không chỉ một danh từ.
  • ✦but = đổi chiều · so / as a result = kết quả · First / Then = thứ tự. Đây là chìa khoá của dạng sắp xếp câu.
  • ✦Khi chỗ trống đứng sau giới từ hoặc look forward to, thử ngay V-ing trước. Khi nó đứng đầu câu làm chủ ngữ, nhớ động từ sau đó chia số ít.

Hội thoại mẫu · bấm câu để nghe

Mai
Nam
Mai
Nam
Mai

Bấm Đổi tình huống để đổi hoạt động. Có đủ ba chỗ dùng V-ing: sau giới từ (interested in joining) · làm chủ ngữ (Meeting … sounds) · sau to giới từ (looking forward to taking).

✏️ Luyện tập

Làm xong mỗi nhóm bấm Kiểm tra. Câu sai có lời giải ngắn và nút quay lại phần kiến thức.

🌏

Từ vựng và họ từ

  1. 1
    Nhận biết

    Cooperation nghĩa là gì?

  2. 2
    Nhận biết

    Bấm loa. Bạn nghe thấy từ nào?

  3. 3
    Thông hiểu

    The two countries signed a trade ___ yesterday.

  4. 4
    Thông hiểu

    Thanks to closer ___, the region has become more prosperous.

  5. 5
    Thông hiểu Viet Nam has been a member ASEAN since 1995.
  6. 6
    Vận dụng

    The ten countries agreed ___ reducing tariffs on many goods.

🧩

V-ing làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ

  1. 1
    Nhận biết

    ___ new markets is a key goal of ASEAN.

  2. 2
    Thông hiểu

    Learning two foreign languages ___ hard but rewarding.

  3. 3
    Thông hiểu

    Her main job is ___ the projects between the two countries.

  4. 4
    Thông hiểu They discussed the trade zone. (expand)
  5. 5
    Vận dụng

    Câu nào sai?

  6. 6
    Vận dụng

    He was sad about ___ chosen for the team.

➡️

Sau giới từ và chữ to

  1. 1
    Nhận biết

    Sau một giới từ, động từ ở dạng nào?

  2. 2
    Thông hiểu

    The delegates are looking forward to ___ the agreement.

  3. 3
    Thông hiểu

    She is good at ___ in public.

  4. 4
    Thông hiểu

    I don’t mind ___ late.

  5. 5
    Vận dụng

    Câu nào sai?

  6. 6
    Vận dụng

    Phép kiểm nào cho biết chữ *to* là giới từ?

🔍

Đọc trong ngữ cảnh

  1. 1
    Nhận biết

    Mai joined the ASEAN club last year. It organises exchange trips for students. → It chỉ cái gì?

  2. 2
    Thông hiểu

    She was nervous about speaking English, ___ she soon felt at ease.

  3. 3
    Thông hiểu

    Working together helps ASEAN solve problems. ___, member states also share ideas.

  4. 4
    Vận dụng

    Câu nào có chữ *to* là giới từ?

🏆 Luyện theo dạng đề tốt nghiệp

Đề thi có 40 câu, câu nào cũng nằm trong một văn bản. Dưới đây là các dạng câu ấy, chỉ dùng kiến thức của Unit này.

📢

Dạng 1 · Điền vào quảng cáo

ASEAN YOUTH CAMP: join us in Da Lat! Do you enjoy (1) ___ new friends from around the region? Then this camp is for you! ✔ (2) ___ in international teams will help you build real teamwork skills ✔ Free workshops on (3) ___ ideas for a greener region ✔ A strong sense of (4) ___ between young people from ten member states ✔ Perfect for students who are interested (5) ___ learning about neighbouring cultures Register now! We look forward to (6) ___ you in June.

  1. 1
    Thông hiểu

    (1)

  2. 2
    Thông hiểu

    (2)

  3. 3
    Thông hiểu

    (3)

  4. 4
    Thông hiểu

    (4)

  5. 5
    Nhận biết

    (5)

  6. 6
    Vận dụng

    (6)

🧩

Dạng 2 · Sắp xếp thành hội thoại / đoạn văn

  1. 1
    Thông hiểu

    Bấm lần lượt để xếp thành hội thoại hợp lý:

    Thứ tự của em: — bấm lần lượt —

  2. 2
    Vận dụng

    Bấm lần lượt để xếp thành đoạn văn hợp lý:

    Thứ tự của em: — bấm lần lượt —

🧱

Dạng 3 · Điền câu / cụm vào đoạn văn

ASEAN has ten member states, so students from the region often study together, and some schools even offer short courses to prepare them. Many of them dream of (1) _ in an exchange programme. (2) _ is not always easy, but it is exciting. Students who are used to (3) _ usually adapt faster. Teachers also encourage them to avoid (4) _ about other cultures. In the end, (5) ___ is worth the effort.

  1. 1
    Thông hiểu

    (1)

  2. 2
    Thông hiểu

    (2)

  3. 3
    Vận dụng

    (3)

  4. 4
    Thông hiểu

    (4)

  5. 5
    Vận dụng

    (5)

📖

Dạng 4 · Đọc hiểu

When Linh was in Grade 11, she took part in a two-week youth exchange programme in Malaysia. She had dreamed of joining such a programme for years, but she felt nervous because she was not used to speaking English all day. Her host family helped her feel at ease. Cooking together every evening was a simple way to learn about each other’s traditions. Linh also made friends with students from Thailand and Indonesia, and they discussed solving common problems such as plastic waste. “Listening to different opinions changed the way I think,” she said. Of course, there were difficulties. At first, she was afraid of making mistakes, so she often kept silent in group discussions. Her teacher encouraged her to try, and soon she stopped worrying about being judged. By the end of the trip, she was happily sharing her ideas with everyone. Back in Viet Nam, Linh now tells her classmates about the programme. She hopes more students will have the same chance.

  1. 1
    Thông hiểu

    What is the passage mainly about?

  2. 2
    Nhận biết

    The word “they” in paragraph 2 refers to ___

  3. 3
    Thông hiểu

    The phrase “at ease” in paragraph 2 is closest in meaning to ___

  4. 4
    Thông hiểu

    Which of the following is NOT mentioned in the passage?

  5. 5
    Vận dụng

    Which statement is TRUE according to the passage?

  6. 6
    Vận dụng

    Which sentence is closest in meaning to “Listening to different opinions changed the way I think”?

  7. 7
    Vận dụng

    What can be inferred from the last paragraph?

🎯 Unit này vào đề tốt nghiệp ở đâu?

  • •Đề tốt nghiệp không hỏi ngữ pháp rời. Danh động từ thường nằm trong bài điền quảng cáo / thông báo (interested in joining, look forward to meeting, Working together will help) hoặc ở dạng điền câu vào đoạn văn.
  • •Bẫy hay gặp là chữ to: look forward to, be used to, object to đi với V-ing. Thử thay động từ sau to bằng một danh từ là cách kiểm nhanh.
  • •Chủ đề hợp tác khu vực, trao đổi học sinh hay xuất hiện trong bài đọc. Thuộc họ từ (cooperate → cooperation → cooperative) giúp làm nhanh câu điền từ loại.
Làm đề thi thử trọn bộ
Unit tiếp theo
Unit 5: Global warming — rút gọn mệnh đề bằng V-ing / V3