Bài 41: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
Biết cm³ là thể tích hình lập phương cạnh 1 cm, dm³ là thể tích hình lập phương cạnh 1 dm; nhớ 1 dm³ = 1 000 cm³; đọc, viết, chọn đơn vị, đổi và so sánh các số đo cm³, dm³.
Sơ đồ tư duy · bấm nhánh để xem
1 🧊 Hai đơn vị thể tích: cm³ và dm³
Kiến thức cần nhớ
- ✦Xăng-ti-mét khối (viết cm³) là thể tích của hình lập phương có cạnh 1 cm.
- ✦Đề-xi-mét khối (viết dm³) là thể tích của hình lập phương có cạnh 1 dm.
- ✦Đếm xem hình gồm bao nhiêu khối 1 cm³ thì được thể tích bằng bấy nhiêu cm³: 24 khối nhỏ ⇒ 24 cm³.
Cạnh dài 1 cm, bé cỡ viên đường vuông hay hạt xúc xắc nhỏ. Dùng để đo vật nhỏ.
Cạnh dài 1 dm = 10 cm, to cỡ hộp quà nhỏ cầm gọn trong hai tay. Dùng để đo vật to hơn.
Bạn Nam xếp các khối gỗ 1 cm³ thành 2 lớp. Mỗi lớp có 3 hàng, mỗi hàng 4 khối. Hình xếp được có thể tích bao nhiêu xăng-ti-mét khối?
Hướng dẫn giải
2 📦 1 dm³ bằng bao nhiêu cm³?
Xếp đầy hộp 1 dm³ bằng khối 1 cm³
Kéo núm tím lên (hoặc bấm "Thêm 1 lớp") và đếm: mỗi lớp thêm 100 khối. Xếp tới lớp thứ 10 thì hộp đầy.
Hộp còn trống
Mỗi lớp là 10 hàng × 10 khối = 100 khối; kéo núm tím (hoặc bấm nút) để xếp thêm lớp.
Điều cần nhớ
- ✦Vì 1 dm = 10 cm nên đáy hộp 1 dm³ xếp được 10 hàng, mỗi hàng 10 khối 1 cm³: một lớp có 100 khối.
- ✦Hộp cao 10 cm nên xếp đủ 10 lớp: 100 khối × 10 lớp = 1 000 khối ⇒ 1 dm³ = 1 000 cm³.
- ✦Cạnh gấp 10 lần mà thể tích gấp tới 1 000 lần: đừng nhầm với 100.
Đếm khối trong hộp 1 dm³
| Cách đếm | Số khối 1 cm³ |
|---|---|
| Một hàng dọc cạnh hộp | 10 khối |
| Một lớp: 10 hàng | 10 × 10 = 100 khối |
| Cả hộp: 10 lớp | 100 × 10 = 1 000 khối |
Cô giáo có 3 hộp, mỗi hộp xếp vừa đầy khối gỗ nhỏ 1 cm³ và có thể tích 1 dm³. Cả ba hộp có bao nhiêu khối gỗ nhỏ?
Hướng dẫn giải
3 🔤 Đọc, viết và chọn đơn vị
Kiến thức cần nhớ
- ✦Chữ ³ ở trên đầu đơn vị nghĩa là "khối": cm³ đọc là xăng-ti-mét khối, dm³ đọc là đề-xi-mét khối.
- ✦Đọc số trước, đơn vị sau: 76 dm³ đọc là "bảy mươi sáu đề-xi-mét khối".
- ✦cm² và cm³ khác nhau: cm² đo diện tích (mặt phẳng), cm³ đo thể tích (khối).
Đọc, viết số đo thể tích
| Viết | Đọc là |
|---|---|
| 8 cm³ | tám xăng-ti-mét khối |
| 76 dm³ | bảy mươi sáu đề-xi-mét khối |
| 208 dm³ | hai trăm linh tám đề-xi-mét khối |
| 1 000 cm³ | một nghìn xăng-ti-mét khối |
Dạng bài
Chọn đơn vị thể tích hợp lý
- 1 Hình dung vật so với khối cạnh 1 cm (cỡ viên đường) và khối cạnh 1 dm (cỡ hộp quà nhỏ).
- 2 Vật bé cỡ viên đường, cục tẩy ⇒ dùng cm³; vật to cỡ hộp, bể ⇒ dùng dm³.
- 3 Thử lại: số đo ghi ra có hợp lý không?
⚠️ Bẫy hay gặp: Ghi thể tích bể cá là "20 cm²" hay "20 cm". Tự kiểm: thể tích phải có mũ ³, và bể cá to thì ghi bằng dm³ cho gọn, không ghi 20 000 cm³.
Nên ghi thể tích của một cục tẩy nhỏ và của một bể cá mini trên bàn bằng đơn vị nào?
Hướng dẫn giải
4 🔄 Đổi giữa cm³ và dm³
Kiến thức cần nhớ
- ✦1 dm³ = 1 000 cm³, nên mỗi lần đổi là nhân hoặc chia với 1 000.
- ✦Đổi từ đơn vị lớn ra bé (dm³ ra cm³) thì nhân 1 000: số đo to lên.
- ✦Đổi từ đơn vị bé ra lớn (cm³ ra dm³) thì chia 1 000: số dư là phần cm³ còn lẻ.
Dạng bài
Đổi dm³ ra cm³
- 1 Nhớ 1 dm³ = 1 000 cm³.
- 2 Đơn vị lớn ra bé ⇒ nhân số đo với 1 000.
- 3 Ghi đơn vị cm³.
⚠️ Bẫy hay gặp: Nhân với 100 và viết 1 200 cm³. Tự kiểm: cm³ là đơn vị bé nên số đo phải to lên gấp 1 000 lần, thêm ba chữ số 0.
Thùng đồ chơi có thể tích 12 dm³. Đổi ra xăng-ti-mét khối.
Hướng dẫn giải
Dạng bài
Đổi cm³ ra dm³
- 1 Chia số đo cho 1 000.
- 2 Thương là số dm³, số dư là số cm³ còn lẻ.
- 3 Ghi cả hai: … dm³ … cm³ (dư bằng 0 thì chỉ ghi dm³).
⚠️ Bẫy hay gặp: Viết 8 400 cm³ = 84 dm³ (chia cho 100). Tự kiểm: đổi ngược 84 dm³ = 84 000 cm³, không phải 8 400 cm³.
Một hộp quà có thể tích 8 400 cm³. Đổi ra đề-xi-mét khối và xăng-ti-mét khối.
Hướng dẫn giải
Dạng bài
Đổi số đo có hai đơn vị ra cm³
- 1 Đổi phần dm³ ra cm³ (nhân 1 000).
- 2 Cộng thêm phần cm³ lẻ.
- 3 Phần cm³ lẻ phải chiếm đủ ba chữ số khi ghép vào.
⚠️ Bẫy hay gặp: Ghép thẳng hai số thành 570 cm³. Tự kiểm: 70 cm³ chỉ có hai chữ số, phải viết thành 070, được 5 070.
Một khối pho mát có thể tích 5 dm³ 70 cm³. Đổi ra xăng-ti-mét khối.
Hướng dẫn giải
Thầy Tâm cưa gỗ thành các khối nhỏ 1 cm³, cho vào hộp 1 dm³. Thầy dùng 3 hộp đầy và thêm 450 khối lẻ. Thầy đã dùng tất cả bao nhiêu khối nhỏ?
Hướng dẫn giải
5 ⚖️ So sánh số đo thể tích
Kiến thức cần nhớ
- ✦Chỉ so sánh khi hai số đo cùng đơn vị.
- ✦Khác đơn vị thì đổi về cm³ (đơn vị bé) rồi so như số tự nhiên: 2 dm³ = 2 000 cm³.
- ✦Không so số đo "trơn": 6 dm³ không bé hơn 4 500 cm³ chỉ vì 6 < 4 500.
Dạng bài
So sánh hai số đo khác đơn vị
- 1 Đổi cả hai về cm³.
- 2 So hai số tự nhiên vừa có.
- 3 Kết luận bằng số đo ban đầu (có đơn vị).
⚠️ Bẫy hay gặp: So thẳng 2 với 1 950 rồi cho hộp B lớn hơn. Tự kiểm: dm³ là đơn vị to hơn cm³ rất nhiều, hãy đổi cùng đơn vị rồi mới so.
Hộp A có thể tích 2 dm³, hộp B có thể tích 1 950 cm³. Hộp nào lớn hơn, lớn hơn bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Ly nước ép lớn có thể tích 4 dm³ 300 cm³, ly nhỏ có thể tích 4 250 cm³. Hai ly khác nhau bao nhiêu xăng-ti-mét khối?
Hướng dẫn giải