Bài 12: Đọc hiểu truyện và văn bản (2): trải nghiệm, khám phá
Đọc truyện và văn bản thông tin về những lần thử, quan sát, khám phá: xếp đúng trình tự sự việc, tìm nguyên nhân – kết quả, nêu điều nhân vật khám phá ra; nhận ra danh từ, động từ trong bài.
Sơ đồ tư duy · bấm nhánh để xem
1 🧭 Đọc truyện và văn bản thông tin
Dạng bài
Ba bước đọc bài về khám phá
- 1 Đọc tên bài và câu hỏi để biết bài kể chuyện hay giải thích điều gì.
- 2 Đọc cả bài, gạch những từ báo thời gian: hôm sau, sau đó, cuối cùng.
- 3 Đọc lại đoạn có câu trả lời, trả lời bằng chi tiết trong bài.
⚠️ Bẫy hay gặp: Truyện kể một việc đã xảy ra, văn bản thông tin cho biết điều có thật. Cả hai đều phải tìm câu trả lời ngay trong bài.
Bài viết: "Lan gieo hạt cải trong hộp. Ba ngày sau, hạt nhú mầm. Một tuần sau, mầm đã cao bằng ngón tay." Hỏi: Hạt cải nhú mầm sau mấy ngày?
Hướng dẫn giải
2 🔢 Trình tự sự việc
Từ báo hiệu thứ tự
| Lúc mở đầu | Giữa chừng | Lúc kết thúc |
|---|---|---|
| Đầu tiên, lúc đầu, trước hết | Sau đó, tiếp theo, rồi | Cuối cùng, sau cùng, thế là |
Xếp các việc theo trình tự: (a) diều bay lên cao; (b) Bin buộc dây vào diều; (c) Bin chạy ra bãi cỏ.
Hướng dẫn giải
3 🔗 Nguyên nhân – kết quả và điều khám phá
Dạng bài
Tìm nguyên nhân của một việc
- 1 Tìm kết quả: điều đã xảy ra, chỗ câu hỏi "vì sao" nhắc tới.
- 2 Đọc câu ngay trước hoặc ngay sau để tìm nguyên nhân.
- 3 Nối lại bằng Vì… nên… xem có hợp lí không.
Bài viết: "Nam quên đậy nắp lọ đường. Hôm sau, kiến bò đầy lọ." Hỏi: Vì sao lọ đường đầy kiến?
Hướng dẫn giải
Điều nhân vật khám phá ra
- ✦Là điều nhân vật hiểu thêm sau khi thử, quan sát hoặc làm lại.
- ✦Thường nằm ở cuối đoạn hoặc cuối bài, hay mở đầu bằng "Bin hiểu ra…", "Ông nhận ra…".
4 🔤 Tìm danh từ, động từ trong bài
Soi hai loại từ trong câu của bài
Mai ngắm con ong bên bông hoa.
Vàng chạy quanh sân.
Danh từ gọi tên người, vật, hiện tượng, thời gian (hỏi: ai, cái gì, con gì?). Động từ chỉ hoạt động, trạng thái (hỏi: làm gì?).
Mẹo tìm nhanh
- ✦Muốn tìm động từ, hỏi: nhân vật làm gì?
- ✦Muốn tìm danh từ, hỏi: nói về ai, cái gì, con gì? Tên riêng như Bin, Vàng cũng là danh từ.
5 ⚠️ Bẫy hay gặp
Ba cái bẫy
| Bẫy | Trông thế nào | Cách tránh |
|---|---|---|
| Đảo thứ tự sự việc | Xếp việc gây ra kết quả đứng sau kết quả | Dò từ báo thời gian, đọc từ đầu bài |
| Nhầm nguyên nhân với kết quả | Chọn điều xảy ra sau cùng làm lí do | Thử nối Vì… nên… |
| Lấy điều ta biết, không phải điều bài nói | Đáp án đúng ngoài đời nhưng bài không nhắc | Hỏi: bài nói ở chỗ nào? |