Địa lý lớp 12
Bài 35 · Cơ bản

Thực hành: Tìm hiểu Địa lí địa phương

Biết cách tìm hiểu địa lí tỉnh, thành phố nơi bạn sống theo sáu nội dung; chọn nguồn số liệu tin cậy và dùng đúng mốc địa giới mới (1/7/2025); chọn biểu đồ; tính tốc độ tăng, mật độ, tỉ trọng và so sánh với cả nước. Số liệu trong bài là của "Tỉnh X" giả định để luyện kĩ năng.

Ứng với SGK Địa lí 12 (bộ thống nhất): Bài 35

⚡ Nhớ nhanh

  • 1Địa phương là tỉnh, thành phố nơi bạn sống. Từ 1/7/2025 cả nước còn 34 tỉnh, thành, không còn cấp huyện, nhiều tỉnh hợp nhất ⇒ phải dùng địa giới, tên gọi, số liệu mới nhất, ghi rõ năm.
  • 2Sáu nội dung: vị trí – phạm vi · tự nhiên · dân cư, xã hội · kinh tế · vấn đề (môi trường, thiên tai, việc làm) · định hướng phát triển theo quy hoạch tỉnh 2021 – 2030.
  • 3Nguồn: niên giám thống kê tỉnh, cổng thông tin tỉnh, quy hoạch tỉnh, báo địa phương; kèm khảo sát thực địa (quan sát, ảnh, phỏng vấn). Số liệu phải có năm và nguồn; không chép số liệu cũ.
  • 4Xử lí: cơ cấu một năm ⇒ tròn; chuyển dịch cơ cấu từ 4 năm ⇒ miền; dân số, GRDP qua năm ⇒ đường (tốc độ, năm gốc = 100 %) hoặc cột; luôn so với cả nước hoặc vùng để thấy đặc điểm.
  • 5Tính nhanh: mật độ = dân số : diện tích (đổi nghìn người ra người); tốc độ = năm sau : năm gốc × 100 %; bình quân năm = (cuối − đầu) : số năm; giá trị khu vực = GRDP × tỉ trọng : 100.

👀 Nhìn là hiểu

Xưởng biểu đồ địa phương (tỉnh giả định, số liệu minh hoạ): xem bốn biểu đồ tự vẽ dần từ một bảng (đường tốc độ tăng dân số và GRDP, miền cơ cấu GRDP, tròn cơ cấu năm 2024, cột + đường), kéo thanh năm để tự xem; "Chọn biểu đồ" kéo thẻ vào khung theo từ khoá; "Xưởng tính" làm từng bước tốc độ, mật độ, giá trị khu vực.

Bảng số liệu: Tỉnh X (số liệu minh hoạ, tỉnh giả định)
NămDân số
(nghìn người)
GRDP
(nghìn tỉ đồng)
Nông, lâm, thuỷ sản
(%)
Công nghiệp, xây dựng
(%)
Dịch vụ
(%)
20151 85062283438
20181 92580243640
20212 010104203842
20242 105136164044

Nguồn: SỐ LIỆU MINH HOẠ của một tỉnh giả định, tự đặt để luyện kĩ năng; không phải số liệu của tỉnh thật. Khi làm báo cáo, lấy số của địa phương bạn từ niên giám thống kê mới nhất.

0100200300(%)2015201820212024
  • Dân số
  • GRDP

Biểu đồ tốc độ tăng trưởng dân số và GRDP của Tỉnh X, giai đoạn 2015 – 2024 (2015 = 100 %; số liệu minh hoạ)

Kéo thanh bên dưới để vẽ từng mốc.

2015
2018
2021
2024

💡 Cùng một bảng số liệu, đề khác từ khoá thì dạng biểu đồ khác. Sang 🧩 Chọn biểu đồ để tự chọn.

1 🧭 Tìm hiểu gì, ở đâu, mốc 1/7/2025

Mỗi nội dung: hỏi gì, lấy số liệu gì, vẽ gì

Nội dungCâu hỏi chínhSố liệu, hình
Vị tríGiáp đâu, thuận lợi gì?Diện tích, lược đồ vị trí
Tự nhiênĐịa hình, khí hậu, tài nguyên?Biểu đồ khí hậu, độ che phủ rừng
Dân cưĐông hay thưa, tăng nhanh không?Dân số qua năm (đường), mật độ so cả nước (cột)
Kinh tếThế mạnh, ngành chính, sản phẩm đặc trưng?Cơ cấu GRDP (tròn, miền)
Vấn đề, định hướngMôi trường, thiên tai, việc làm; quy hoạch?Ảnh thực địa, phiếu khảo sát, trích quy hoạch

⚠️ Bẫy hay gặp

  • ✦"Cứ chép số liệu trong sách in về tỉnh" — sai: sách in dùng địa giới 63 tỉnh trước tháng 7 năm 2025; nhiều tỉnh đã hợp nhất nên diện tích, dân số, tên gọi đã đổi. Lấy số mới, ghi năm.
  • ✦"Chỉ cần mô tả, không cần so sánh" — sai: phải so với cả nước hoặc vùng (mật độ cao hay thấp, cơ cấu tiến bộ hay chưa).

2 🔎 Nguồn số liệu và khảo sát thực địa

Chọn nguồn, đi thực địa

  • ✦Chính thức: niên giám thống kê tỉnh (cơ quan thống kê), cổng thông tin điện tử tỉnh, quy hoạch tỉnh 2021 – 2030. Không dùng tin đồn, quảng cáo, bài đăng cá nhân.
  • ✦Thực địa: quan sát, chụp ảnh, phỏng vấn người dân, cán bộ xã; giúp kiểm chứng số liệu và phát hiện vấn đề thống kê không có.
  • ✦Mọi số liệu ghi năm và nguồn; số tự đặt để luyện tập phải ghi rõ "số liệu minh hoạ".

⚠️ Bẫy hay gặp

  • ✦"Đã có số liệu trên mạng thì khỏi cần thực địa" — sai: thống kê nói có bãi rác hợp vệ sinh, thực địa mới biết đã quá tải.
  • ✦"Đề xuất chỉ cần nêu ý chung" — sai: đề xuất phải cụ thể, gắn với vấn đề đã khảo sát, khả thi (ví dụ: thùng rác phân loại ở chợ, thu gom định kì).

3 📊 Xử lí số liệu: chọn biểu đồ

Dạng bài

Chọn biểu đồ cho số liệu địa phương

  1. 1 Gạch chân từ khoá: "cơ cấu", "chuyển dịch", "tốc độ tăng trưởng", "qua các năm", "hai đại lượng khác đơn vị".
  2. 2 Cơ cấu một năm ⇒ tròn; chuyển dịch cơ cấu từ 4 năm ⇒ miền; tốc độ tăng trưởng nhiều chỉ tiêu ⇒ đường (năm gốc = 100 %).
  3. 3 Hai đại lượng khác đơn vị (GRDP và tỉ trọng) ⇒ cột + đường, hai trục tung.
  4. 4 Kiểm tra: tên biểu đồ đủ nội dung, địa phương, thời gian, đơn vị; ghi nguồn; thử lại trên sim ✓.

⚠️ Bẫy hay gặp: Vẽ cột cho đề "tốc độ tăng trưởng", hoặc vẽ hai đường trên cùng một trục khi chưa đổi về năm gốc = 100 %.

📈
Làm mẫu

Tỉnh X (minh hoạ) có dân số 1 850 nghìn người năm 2015 và GRDP 62 nghìn tỉ đồng; năm 2024 là 2 105 nghìn người và 136 nghìn tỉ đồng. So sánh tốc độ tăng trưởng của hai chỉ tiêu, vẽ biểu đồ nào?

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

4 🧮 Xử lí số liệu: tính chỉ số

Dạng bài

Tính mật độ dân số và so với cả nước

  1. 1 Mật độ = dân số : diện tích; đổi nghìn người ra người (× 1 000) trước khi chia.
  2. 2 So với cả nước (khoảng 300 người/km²): mật độ tỉnh : 300 × 100 %.
  3. 3 Dưới 100 % ⇒ thấp hơn mức chung; trên 100 % ⇒ cao hơn.
  4. 4 Kiểm tra: mật độ người/km² thường từ vài chục đến vài nghìn ✓.

⚠️ Bẫy hay gặp: Chia 2 105 (nghìn người) cho 8 000 được 0,26: quên đổi đơn vị.

🏘️
Làm mẫu

Tỉnh X (minh hoạ) có 2 105 nghìn người năm 2024, diện tích 8 000 km². Mật độ trung bình cả nước khoảng 300 người/km². Nhận xét.

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

5 📝 Đề cương báo cáo (không chấm)

Khung báo cáo địa lí địa phương

  • ✦Mở đầu: mục đích, phương pháp, mốc địa giới (sau 1/7/2025).
  • ✦Sáu nội dung (vị trí, tự nhiên, dân cư, kinh tế, vấn đề, định hướng): mỗi phần có số liệu (ghi năm, nguồn), hình, nhận xét so với cả nước hoặc vùng.
  • ✦Đề xuất cụ thể cho một vấn đề đã khảo sát → kết luận → tài liệu tham khảo, phụ lục (ảnh, phiếu khảo sát).

✏️ Luyện tập

Làm xong mỗi nhóm bấm Kiểm tra. Câu sai có lời giải ngắn và nút quay lại phần kiến thức.

🧭

Khung tìm hiểu, nguồn tin

  1. 1
    Nhận biết

    Nguồn số liệu chính thức nhất về dân số, kinh tế của một tỉnh là

  2. 2
    Thông hiểu

    Khi tìm hiểu địa lí địa phương hiện nay phải chú ý mốc 1/7/2025 vì

  3. 3
    Thông hiểu

    Chép số liệu về tỉnh từ một cuốn sách in cũ có thể sai vì

  4. 4
    Vận dụng

    Mật độ dân số tỉnh bạn là 250 người/km², cả nước khoảng 300. Nhận xét đúng là

📊

Chọn biểu đồ

  1. 1
    Thông hiểu

    Thể hiện cơ cấu GRDP của tỉnh ở một năm, dạng biểu đồ thích hợp là

  2. 2
    Thông hiểu

    Thể hiện chuyển dịch cơ cấu GRDP của tỉnh qua 4 năm, dạng biểu đồ thích hợp là

  3. 3
    Vận dụng

    So sánh tốc độ tăng trưởng dân số và GRDP của tỉnh (hai đại lượng khác đơn vị), cách làm đúng là

🧮

Tính chỉ số

  1. 1
    Thông hiểu Dựa vào bảng Tỉnh X: (Tỉnh X, số liệu minh hoạ, tỉnh giả định; dân số: nghìn người; GRDP: nghìn tỉ đồng) Dân số năm 2024 bằng bao nhiêu % so với năm 2015 (2015 = 100 %)? (làm tròn một chữ số thập phân) Đáp số:
  2. 2
    Thông hiểu Với bảng ở câu trên, dân số năm 2024 tăng thêm bao nhiêu nghìn người so với năm 2015? Đáp số:
  3. 3
    Thông hiểu Với bảng ở câu trên, bình quân mỗi năm giai đoạn 2015 – 2024 dân số tăng thêm bao nhiêu nghìn người? (làm tròn một chữ số thập phân) Đáp số:
  4. 4
    Vận dụng Tỉnh X có diện tích 8 000 km² (giả định). Mật độ dân số năm 2024 là bao nhiêu người/km²? (làm tròn đến số nguyên) Đáp số:
  5. 5
    Vận dụng Mật độ trung bình cả nước khoảng 300 người/km². Mật độ Tỉnh X (263,1 người/km²) bằng bao nhiêu % mức đó? (làm tròn một chữ số thập phân) Đáp số:
  6. 6
    Vận dụng Với bảng Tỉnh X ở trên, GRDP năm 2024 bằng bao nhiêu % so với năm 2015? (làm tròn một chữ số thập phân) Đáp số:
📖

Đọc bảng số liệu

  1. 1
    Thông hiểu

    Dựa vào bảng Tỉnh X: (Tỉnh X, số liệu minh hoạ, tỉnh giả định; dân số: nghìn người; GRDP: nghìn tỉ đồng) Nhận xét đúng về giai đoạn 2015 – 2024 là

  2. 2
    Thông hiểu Với bảng ở câu trên, GRDP năm 2018 tăng thêm bao nhiêu nghìn tỉ đồng so với năm 2015? Đáp số:
  3. 3
    Thông hiểu

    Dựa vào bảng cơ cấu GRDP Tỉnh X: (cơ cấu GRDP Tỉnh X, %, số liệu minh hoạ; NLTS: nông, lâm, thuỷ sản; CN-XD: công nghiệp, xây dựng; DV: dịch vụ) Khu vực giảm tỉ trọng liên tục là

  4. 4
    Vận dụng Với bảng cơ cấu ở câu trên, tỉ trọng dịch vụ năm 2024 tăng bao nhiêu điểm phần trăm so với năm 2015? Đáp số:
🔎

Khảo sát và đề xuất

  1. 1
    Thông hiểu

    Vì sao nên có khảo sát thực địa dù đã có số liệu thống kê?

  2. 2
    Vận dụng

    Nhóm bạn thấy chợ trung tâm thị trấn xả rác xuống kênh. Đề xuất cụ thể, khả thi nhất là

  3. 3
    Vận dụng

    Vì sao báo cáo địa phương cần so sánh với cả nước hoặc vùng?

🏆 Luyện theo dạng đề tốt nghiệp

Đề Địa lí có 3 phần: 18 câu 4 lựa chọn, 4 câu đúng/sai (mỗi câu 4 ý, hay kèm bảng số liệu, biểu đồ) và 6 câu trả lời ngắn (chủ yếu tính toán, đáp số tối đa 4 ký tự). Không được dùng Atlat. Dưới đây là đủ 3 dạng, chỉ dùng kiến thức của bài này.

🅰️

Phần I · Trắc nghiệm 4 lựa chọn

  1. 1
    Thông hiểu

    Tỉnh có 600 nghìn người, diện tích 2 000 km². Mật độ dân số là

  2. 2
    Vận dụng

    Thể hiện chuyển dịch cơ cấu GRDP theo ba khu vực của tỉnh qua năm 2015, 2018, 2021, 2024, dạng biểu đồ thích hợp nhất là

  3. 3
    Vận dụng

    Dân số tỉnh năm 2024 bằng 113,8 % năm 2015 còn GRDP bằng 219,4 %. Nhận xét đúng là

✅

Phần II · Đúng / sai

  1. 1
    Thông hiểu

    Cho bảng Tỉnh X (số liệu minh hoạ): (Tỉnh X, số liệu minh hoạ, tỉnh giả định; dân số: nghìn người; GRDP: nghìn tỉ đồng)

    a)Dân số tăng liên tục qua các năm trong bảng.

    b)GRDP năm 2024 gấp hơn 2 lần năm 2015.

    c)Dân số năm 2024 gấp đôi năm 2015.

    d)GRDP năm 2024 gấp 3 lần năm 2015.

  2. 2
    Vận dụng

    Cho bảng cơ cấu GRDP Tỉnh X (số liệu minh hoạ): (cơ cấu GRDP Tỉnh X, %, số liệu minh hoạ; NLTS: nông, lâm, thuỷ sản; CN-XD: công nghiệp, xây dựng; DV: dịch vụ)

    a)Tỉ trọng nông, lâm, thuỷ sản giảm liên tục.

    b)Ở mỗi năm, tổng ba khu vực là 100 %.

    c)Năm 2024, tỉ trọng công nghiệp, xây dựng vượt dịch vụ.

    d)Năm 2015, tỉ trọng dịch vụ thấp hơn công nghiệp, xây dựng.

🔢

Phần III · Trả lời ngắn

  1. 1
    Thông hiểu Dựa vào bảng Tỉnh X: (Tỉnh X, số liệu minh hoạ, tỉnh giả định; dân số: nghìn người; GRDP: nghìn tỉ đồng) Dân số năm 2021 bằng bao nhiêu % so với năm 2015 (2015 = 100 %)? (làm tròn đến số nguyên) Đáp số:
  2. 2
    Thông hiểu Với bảng ở câu trên, từ năm 2018 đến năm 2024 GRDP tăng thêm bao nhiêu nghìn tỉ đồng? Đáp số:
  3. 3
    Vận dụng Tỉnh X (giả định) có diện tích 8 000 km². Mật độ dân số năm 2015 là bao nhiêu người/km²? (làm tròn đến số nguyên) Đáp số:
  4. 4
    Vận dụng GRDP năm 2024 là 136 nghìn tỉ đồng, dịch vụ chiếm 44 %. Giá trị khu vực dịch vụ là bao nhiêu nghìn tỉ đồng? (làm tròn một chữ số thập phân) Đáp số:
  5. 5
    Vận dụng GRDP năm 2015 là 62 nghìn tỉ đồng, dân số 1 850 nghìn người. GRDP bình quân đầu người là bao nhiêu triệu đồng/người? (làm tròn một chữ số thập phân) Đáp số:
  6. 6
    Thông hiểu Dựa vào bảng cơ cấu: (cơ cấu GRDP Tỉnh X, %, số liệu minh hoạ; NLTS: nông, lâm, thuỷ sản; CN-XD: công nghiệp, xây dựng; DV: dịch vụ) Tỉ trọng nông, lâm, thuỷ sản giảm bao nhiêu điểm phần trăm từ 2015 đến 2024? Đáp số:

🎯 Bài này vào đề tốt nghiệp ở đâu?

  • •Phần I hay hỏi: nguồn số liệu tin cậy, mốc 1/7/2025, dạng biểu đồ (tròn – cơ cấu một năm, miền – chuyển dịch từ 4 năm, đường – tốc độ), so với cả nước, đề xuất cụ thể.
  • •Phần II cho bảng dân số, GRDP, cơ cấu: ý dễ mất điểm là nhầm "tăng thêm" với "bằng bao nhiêu %", coi tỉ trọng giảm là giá trị giảm, quên đổi nghìn người ra người.
  • •Phần III: tốc độ tăng (năm gốc = 100 %), mức tăng, bình quân năm, mật độ, giá trị khu vực = GRDP × tỉ trọng, bình quân đầu người. Chú ý đổi đơn vị và làm tròn.
Làm đề thi thử trọn bộ